ruin Meaning in Vietnamese (ruin nghĩa là gì)
Nghĩa của ruin trong tiếng Việt là suy sụp, làm cho đổ nát, tàn tích, sự sụp đổ. (Gây ra sự hủy diệt hoàn toàn hoặc hư hại nghiêm trọng, thường là không thể sửa chữa được.)
Definitions of Ruin
- 1verblàm cho đổ nát
To cause something to be completely destroyed or severely damaged, often beyond repair.
Gây ra sự hủy diệt hoàn toàn hoặc hư hại nghiêm trọng, thường là không thể sửa chữa được.
- 2
- 3
Example Sentences
“The economic crisis threatened to ruin many small businesses.”
Cuộc khủng hoảng kinh tế đe dọa làm nhiều doanh nghiệp nhỏ bị phá sản.
“We visited the ancient Roman ruins during our trip to Italy.”
Chúng tôi đã đến thăm tàn tích La Mã cổ đại trong chuyến đi Ý của mình.
“His gambling addiction led to his financial ruin.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
Completely destroyed or severely damaged.
To cause someone or something to fail completely.