pronoun
English to Vietnamese Dictionary
she Meaning in Vietnamese (she nghĩa là gì)
cô ấy
Từ đồng nghĩa:bà ấychị ấy
cô ấy in English:she
IPA:co ʔəj
Plural: none
Gender:Feminine
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của she trong tiếng Việt là cô ấy. (Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, giống cái, dùng để chỉ một người phụ nữ, cô gái hoặc con vật cái đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng nhận biết.)
Usage Note: Dùng để chỉ một người phụ nữ, cô gái hoặc con vật cái đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng nhận biết.
Definitions of She
- 1pronouncô ấy
Used to refer to a woman, girl, or female animal previously mentioned or easily identified.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, giống cái, dùng để chỉ một người phụ nữ, cô gái hoặc con vật cái đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng nhận biết.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In Vietnamese:
bà ấychị ấy
Inflected Word Forms
possessivehers