specifying Meaning in Vietnamese (specifying nghĩa là gì)
Nghĩa của specifying trong tiếng Việt là quy định, sự quy định. (Hành động nêu rõ hoặc xác định một cái gì đó một cách chính xác hoặc chi tiết.)
Definitions of Specifying
- 1nounsự quy định
The act of stating or identifying something precisely or in detail.
Hành động nêu rõ hoặc xác định một cái gì đó một cách chính xác hoặc chi tiết.
- 2verbquy định
Engaging in the action of stating or identifying something precisely, often used in continuous tenses or as an adjective.
Tham gia vào hành động nêu rõ hoặc xác định một cái gì đó một cách chính xác, thường được sử dụng ở thì liên tục hoặc như một tính từ.
Example Sentences
“The contract is clear about specifying the delivery date.”
Hợp đồng quy định rõ ràng ngày giao hàng.
“He spent hours specifying the exact requirements for the project.”
Anh ấy đã dành nhiều giờ để quy định các yêu cầu chính xác cho dự án.
“Specifying the ingredients is crucial for a good recipe.”
Việc quy định các thành phần là rất quan trọng đối với một công thức nấu ăn ngon.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
The act of providing precise information about something.
The act of clearly stating what is needed or desired.