adjective
English to Vietnamese Dictionary

sub-saharan Meaning in Vietnamese (sub-saharan nghĩa là gì)

Nam Sahara, thuộc về hoặc ở vùng châu Phi nằm ở phía nam sa mạc Sahara
Nam Sahara in English:sub-saharan
Phonetic:Nam Xa-ha-ra
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của sub-saharan trong tiếng Việt là Nam Sahara, thuộc về hoặc ở vùng châu Phi nằm ở phía nam sa mạc Sahara. (Thuộc về hoặc ở vùng châu Phi nằm ở phía nam sa mạc Sahara.)

Definitions of Sub-saharan

  1. 1
    adjective
    thuộc về hoặc ở vùng châu Phi nằm ở phía nam sa mạc Sahara

    Pertaining to or located in the region of Africa that lies south of the Sahara Desert.

    Thuộc về hoặc ở vùng châu Phi nằm ở phía nam sa mạc Sahara.

Example Sentences

general

“The Sub-Saharan region faces unique developmental challenges.”

Khu vực Nam Sahara đối mặt với những thách thức phát triển độc đáo.

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

North African

Inflected Word Forms

nounSub-Saharan Africa