other
English to Vietnamese Dictionary

switchfoot Meaning in Vietnamese (switchfoot nghĩa là gì)

chuyển chân
chuyển chân in English:switchfoot
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của switchfoot trong tiếng Việt là chuyển chân. (Hành động hoặc phong cách đi ván lướt sóng hoặc ván trượt với chân đối diện đặt phía trước so với tư thế tự nhiên hoặc ưa thích.)

Definitions of Switchfoot

  1. 1
    other(colloquial)
    chuyển chân

    The act or style of riding a surfboard or skateboard with the opposite foot forward from one's natural or preferred stance.

    Hành động hoặc phong cách đi ván lướt sóng hoặc ván trượt với chân đối diện đặt phía trước so với tư thế tự nhiên hoặc ưa thích.

Example Sentences

casual

“He learned to switchfoot to improve his balance on the board.”

Anh ấy đã học cách chuyển chân để cải thiện khả năng giữ thăng bằng trên ván.

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

regular footnatural stance

Inflected Word Forms

past tenseswitchfooted
gerundswitchfooting