noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

switching Meaning in Vietnamese (switching nghĩa là gì)

nounchuyển đổi, sự chuyển đổi
verbchuyển đổi
chuyển đổi in English:switching
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của switching trong tiếng Việt là chuyển đổi, sự chuyển đổi. (Hành động hoặc quá trình thay đổi từ cái này, trạng thái, hoặc hệ thống này sang cái khác.)

Definitions of Switching

  1. 1
    noun
    sự chuyển đổi

    The act or process of changing from one thing, state, or system to another.

    Hành động hoặc quá trình thay đổi từ cái này, trạng thái, hoặc hệ thống này sang cái khác.

  2. 2
    verb
    chuyển đổi

    The action of operating a switch or making a change, often implying a transition.

    Hành động vận hành một công tắc hoặc thực hiện một sự thay đổi, thường ngụ ý một sự chuyển tiếp.

Example Sentences

“The company is considering switching to a new software system.”

Công ty đang xem xét chuyển đổi sang một hệ thống phần mềm mới.

“Frequent switching between tasks can reduce productivity.”

“He was responsible for switching the lights on and off.”

Anh ấy chịu trách nhiệm bật và tắt đèn.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

infinitiveswitch
third person singularswitches
past tenseswitched
nounswitch
agent nounswitcher

Phrases & Idiomatic Expressions

switching gearsidiom

To change the topic, approach, or method of doing something.

switching sidesexpression

To change one's allegiance or support from one group or person to another.

switching offphrasal_verb

To turn off an electrical device or to stop paying attention.