noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

transition Meaning in Vietnamese (transition nghĩa là gì)

nounchuyển đổi, sự chuyển tiếp
verbchuyển đổi
chuyển đổi in English:transition
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của transition trong tiếng Việt là chuyển đổi, sự chuyển tiếp. (Quá trình hoặc một giai đoạn mà một cái gì đó thay đổi từ trạng thái hoặc hình thức này sang trạng thái hoặc hình thức khác.)

Definitions of Transition

  1. 1
    noun
    sự chuyển tiếp

    A process or a period in which something changes from one state or form to another.

    Quá trình hoặc một giai đoạn mà một cái gì đó thay đổi từ trạng thái hoặc hình thức này sang trạng thái hoặc hình thức khác.

  2. 2
    verb
    chuyển đổi

    To undergo or cause to undergo a process of changing from one state or condition to another.

    Trải qua hoặc gây ra một quá trình thay đổi từ trạng thái hoặc điều kiện này sang trạng thái hoặc điều kiện khác.

Example Sentences

“The transition from childhood to adulthood can be challenging.”

“The company is transitioning to a new management system.”

Công ty đang chuyển đổi sang một hệ thống quản lý mới.

“We need to ensure a smooth transition of power.”

Chúng ta cần đảm bảo một sự chuyển giao quyền lực suôn sẻ.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

stagnationcontinuitypermanencestability

Inflected Word Forms

past participletransitioned
present participletransitioning
adjectivetransitional

Phrases & Idiomatic Expressions

smooth transitioncollocation

A change that happens without problems or difficulties.

in transitionexpression

In the process of changing from one state or condition to another.