noun
English to Vietnamese Dictionary

unesco Meaning in Vietnamese (unesco nghĩa là gì)

UNESCO, Tổ chức UNESCO
UNESCO in English:unesco
Phonetic:Uy-nét-cô
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của unesco trong tiếng Việt là UNESCO, Tổ chức UNESCO. (UNESCO là một tổ chức quốc tế thúc đẩy hòa bình và an ninh thông qua hợp tác quốc tế về giáo dục, khoa học và văn hóa.)

Definitions of Unesco

  1. 1
    noun(formal)
    Tổ chức UNESCO

    UNESCO is an international organization that promotes peace and security through international cooperation in education, science, and culture.

    UNESCO là một tổ chức quốc tế thúc đẩy hòa bình và an ninh thông qua hợp tác quốc tế về giáo dục, khoa học và văn hóa.

Example Sentences

formal

“UNESCO declared the site a World Heritage Site.”

UNESCO đã tuyên bố khu di tích này là Di sản Thế giới.

formal

“The organization UNESCO works to protect cultural heritage worldwide.”

Tổ chức UNESCO hoạt động để bảo vệ di sản văn hóa trên toàn thế giới.