verb · noun
English to Vietnamese Dictionary
using Meaning in Vietnamese (using nghĩa là gì)
verbsử dụng
nounviệc sử dụng
sử dụng in English:using
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của using trong tiếng Việt là sử dụng, việc sử dụng. (Hành động dùng một cái gì đó cho một mục đích hoặc nhiệm vụ cụ thể, thường là một hành động liên tục.)
Definitions of Using
- 1verbsử dụng
The act of employing something for a particular purpose or task, often as a continuous action.
Hành động dùng một cái gì đó cho một mục đích hoặc nhiệm vụ cụ thể, thường là một hành động liên tục.
- 2nounviệc sử dụng
The action or process of putting something into service or applying it for a specific function, functioning as a gerund.
Hành động hoặc quá trình đưa một cái gì đó vào sử dụng hoặc áp dụng nó cho một chức năng cụ thể, hoạt động như một danh động từ.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
employingutilizingapplying
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
infinitiveuse
third person singularuses
past tenseused
agent nounuser
adjectiveuseful
Phrases & Idiomatic Expressions
using upphrasal_verb
To consume or finish a supply of something completely.
using forcecollocation
To apply physical power or coercion.