other
English to Vietnamese Dictionary

usgs Meaning in Vietnamese (usgs nghĩa là gì)

Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ
Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ in English:usgs
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của usgs trong tiếng Việt là Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. (Là một cơ quan khoa học của chính phủ Hoa Kỳ nghiên cứu cảnh quan của Hoa Kỳ, tài nguyên thiên nhiên của nước này và các mối nguy tự nhiên đe dọa nó.)

Definitions of Usgs

  1. 1
    other(formal)
    Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ

    The United States Geological Survey is a scientific agency of the United States government that studies the landscape of the United States, its natural resources, and the natural hazards that threaten it.

    Là một cơ quan khoa học của chính phủ Hoa Kỳ nghiên cứu cảnh quan của Hoa Kỳ, tài nguyên thiên nhiên của nước này và các mối nguy tự nhiên đe dọa nó.

Example Sentences

formal

“The USGS monitors seismic activity across the globe.”

Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ giám sát hoạt động địa chấn trên toàn cầu.

formal

“Scientists at the USGS conduct research on climate change.”

Các nhà khoa học tại Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu.