monitors Meaning in Vietnamese (monitors nghĩa là gì)
Nghĩa của monitors trong tiếng Việt là màn hình, theo dõi. (Màn hình điện tử dùng để hiển thị thông tin từ máy tính hoặc thiết bị khác.)
Definitions of Monitors
- 1nounmàn hình
Electronic display screens used to show information from a computer or other device.
Màn hình điện tử dùng để hiển thị thông tin từ máy tính hoặc thiết bị khác.
- 2verbtheo dõi
To observe and check the progress or quality of something over a period of time; to keep under systematic review.
Quan sát và kiểm tra tiến độ hoặc chất lượng của một cái gì đó trong một khoảng thời gian; giữ cho việc xem xét có hệ thống.
Example Sentences
“The office ordered new monitors for all employees.”
Văn phòng đã đặt mua màn hình mới cho tất cả nhân viên.
“The security system monitors all entry points.”
Hệ thống an ninh theo dõi tất cả các điểm ra vào.
“She monitors her health closely after the surgery.”
Cô ấy theo dõi chặt chẽ sức khỏe của mình sau phẫu thuật.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: