monitoring Meaning in Vietnamese (monitoring nghĩa là gì)
Nghĩa của monitoring trong tiếng Việt là giám sát, sự giám sát. (Quá trình quan sát và kiểm tra một cách có hệ thống tiến độ hoặc chất lượng của một việc gì đó trong một khoảng thời gian, thường là để kiểm soát hoặc lưu giữ hồ sơ.)
Definitions of Monitoring
- 1nounsự giám sát
The systematic process of observing and checking the progress or quality of something over a period of time, often for control or record-keeping.
Quá trình quan sát và kiểm tra một cách có hệ thống tiến độ hoặc chất lượng của một việc gì đó trong một khoảng thời gian, thường là để kiểm soát hoặc lưu giữ hồ sơ.
- 2verbgiám sát
The ongoing action of observing, supervising, or keeping a close watch on someone or something.
Hành động liên tục quan sát, giám sát hoặc theo dõi chặt chẽ ai đó hoặc cái gì đó.
Example Sentences
“The continuous monitoring of the patient's vital signs is crucial.”
Việc giám sát liên tục các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân là rất quan trọng.
“The system is designed for environmental monitoring.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: