noun
English to Vietnamese Dictionary

usenet Meaning in Vietnamese (usenet nghĩa là gì)

Usenet
Usenet in English:usenet
Phonetic:Diễn đàn Usenet
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của usenet trong tiếng Việt là Usenet. (Usenet là một hệ thống thảo luận phân tán toàn cầu có nguồn gốc từ năm 1979, cho phép người dùng đọc và đăng các thông điệp công khai, được gọi là bài viết hoặc tin, tới nhiều nhóm tin khác nhau.)

Definitions of Usenet

  1. 1
    noun(technical)
    Usenet

    Usenet is a global distributed discussion system that originated in 1979, allowing users to read and post public messages, known as articles or posts, to various newsgroups.

    Usenet là một hệ thống thảo luận phân tán toàn cầu có nguồn gốc từ năm 1979, cho phép người dùng đọc và đăng các thông điệp công khai, được gọi là bài viết hoặc tin, tới nhiều nhóm tin khác nhau.

Example Sentences

historical

“Before the World Wide Web, Usenet was a primary platform for online discussions.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

newsgroup systemdistributed discussion network

Inflected Word Forms

nounUsenet user
nounUsenet group