noun
English to Vietnamese Dictionary

vgroup Meaning in Vietnamese (vgroup nghĩa là gì)

nhóm ổ đĩa
nhóm ổ đĩa in English:vgroup
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của vgroup trong tiếng Việt là nhóm ổ đĩa. (Trong máy tính, nhóm ổ đĩa (thường được viết tắt là vgroup) là một tập hợp gồm một hoặc nhiều ổ đĩa vật lý được quản lý như một đơn vị lưu trữ logic duy nhất bởi một trình quản lý ổ đĩa logic.)

Definitions of Vgroup

  1. 1
    noun(technical)
    nhóm ổ đĩa

    In computing, a volume group (often abbreviated as vgroup) is a collection of one or more physical volumes that are managed as a single logical storage unit by a logical volume manager.

    Trong máy tính, nhóm ổ đĩa (thường được viết tắt là vgroup) là một tập hợp gồm một hoặc nhiều ổ đĩa vật lý được quản lý như một đơn vị lưu trữ logic duy nhất bởi một trình quản lý ổ đĩa logic.

Example Sentences

computing

“The system administrator created a new vgroup to combine several physical disks into a single storage pool.”

Inflected Word Forms

pluralvgroups