preposition
English to Vietnamese Dictionary

via Meaning in Vietnamese (via nghĩa là gì)

qua, thông qua
qua in English:via
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của via trong tiếng Việt là qua, thông qua. (Đi qua một địa điểm hoặc tuyến đường cụ thể, chỉ sự đi qua một địa điểm.)

Definitions of Via

  1. 1
    preposition
    qua

    By way of a particular place or route, indicating passage through a location.

    Đi qua một địa điểm hoặc tuyến đường cụ thể, chỉ sự đi qua một địa điểm.

  2. 2
    preposition
    thông qua

    By means of a particular person, system, or process, indicating the method or agency used.

    Bằng phương tiện của một người, hệ thống hoặc quy trình cụ thể, chỉ phương pháp hoặc tác nhân được sử dụng.

Example Sentences

casual

“We flew to London via Dubai.”

Chúng tôi bay đến London qua Dubai.

formal

“You can submit your application via the online portal.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

throughby way ofby means of