noun
English to Vietnamese Dictionary

vista Meaning in Vietnamese (vista nghĩa là gì)

tầm nhìn, tầm nhìn xa, viễn cảnh
Từ đồng nghĩa:cảnh quan
tầm nhìn in English:vista
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của vista trong tiếng Việt là tầm nhìn, tầm nhìn xa, viễn cảnh. (Một cảnh quan đẹp và rộng lớn, đặc biệt là cảnh nhìn thấy từ một nơi cao hoặc qua một lối đi dài, hẹp.)

Definitions of Vista

  1. 1
    noun
    tầm nhìn xa

    A pleasing and extensive view, especially one seen from a high place or through a long, narrow opening.

    Một cảnh quan đẹp và rộng lớn, đặc biệt là cảnh nhìn thấy từ một nơi cao hoặc qua một lối đi dài, hẹp.

  2. 2
    noun
    viễn cảnh

    A mental view of a succession of future events or a broad intellectual outlook on a subject.

    Một cái nhìn về một chuỗi các sự kiện tương lai hoặc một cái nhìn trí tuệ rộng lớn về một chủ đề.

Example Sentences

“The hotel room offered a stunning vista of the ocean.”

Phòng khách sạn có một tầm nhìn xa tuyệt đẹp ra biển.

“He had a broad vista of possibilities for his future career.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In Vietnamese:

cảnh quanviễn cảnhtầm nhìn xa

In English:

viewoutlookpanoramasceneprospect

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In Vietnamese:

cận cảnh
Vista Meaning in Vietnamese (tầm nhìn, tầm nhìn xa) | DictBridge Dictionary