noun
English to Vietnamese Dictionary

outlook Meaning in Vietnamese (outlook nghĩa là gì)

triển vọng, quan điểm, tầm nhìn
triển vọng in English:outlook
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của outlook trong tiếng Việt là triển vọng, quan điểm, tầm nhìn. (Thái độ của một người đối với cuộc sống hoặc một vấn đề cụ thể; một góc nhìn.)

Definitions of Outlook

  1. 1
    noun
    quan điểm

    A person's attitude toward life or a particular matter; a point of view.

    Thái độ của một người đối với cuộc sống hoặc một vấn đề cụ thể; một góc nhìn.

  2. 2
    noun
    triển vọng

    The likely future prospects or a view of what is likely to happen.

    Những triển vọng tương lai có khả năng xảy ra hoặc một cái nhìn về những gì có khả năng xảy ra.

  3. 3
    noun
    tầm nhìn

    A view from a particular place, especially a good one.

    Cảnh nhìn từ một địa điểm cụ thể, đặc biệt là một cảnh đẹp.

Example Sentences

“She has a very positive outlook on life despite her challenges.”

Cô ấy có một cái nhìn rất tích cực về cuộc sống bất chấp những thử thách của mình.

“The economic outlook for next year is uncertain.”

Triển vọng kinh tế cho năm tới là không chắc chắn.

“The hotel room offered a beautiful outlook over the ocean.”

Phòng khách sạn có tầm nhìn tuyệt đẹp ra biển.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounlookout

Phrases & Idiomatic Expressions

outlook on lifecollocation

A person's general attitude or perspective towards their existence.

economic outlookcollocation

The likely future state or prospects of the economy.

positive outlookcollocation

An optimistic and hopeful attitude.