conjunction
English to Vietnamese Dictionary
whereby Meaning in Vietnamese (whereby nghĩa là gì)
mà qua đó
mà qua đó in English:whereby
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của whereby trong tiếng Việt là mà qua đó. (Dùng để giới thiệu một mệnh đề chỉ phương tiện hoặc cách thức mà qua đó một điều gì đó đạt được hoặc theo đó một điều gì đó xảy ra.)
Definitions of Whereby
- 1conjunction(formal)mà qua đó
Used to introduce a clause specifying the means or method by which something is achieved or in accordance with which something happens.
Dùng để giới thiệu một mệnh đề chỉ phương tiện hoặc cách thức mà qua đó một điều gì đó đạt được hoặc theo đó một điều gì đó xảy ra.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
by whichthrough whichby means of which