adverb
English to Vietnamese Dictionary
afar Meaning in Vietnamese (afar nghĩa là gì)
xa
xa in English:afar
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của afar trong tiếng Việt là xa. (ở hoặc đến một khoảng cách xa với người nói hoặc một địa điểm được chỉ định.)
Definitions of Afar
- 1
Example Sentences
“From afar, the castle looked like a tiny toy.”
“She watched her children play from afar, giving them space.”
“The sound of the celebration could be heard from afar.”
Âm thanh của lễ kỷ niệm có thể nghe thấy từ xa.