other
English to Vietnamese Dictionary

alibaba Meaning in Vietnamese (alibaba nghĩa là gì)

Alibaba
Alibaba in English:alibaba
Phonetic:A-li-ba-ba
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của alibaba trong tiếng Việt là Alibaba. (Alibaba là một danh từ riêng chỉ một nhân vật trong truyện dân gian Trung Đông 'Ali Baba và Bốn Mươi Tên Cướp' và cũng là tên một công ty công nghệ đa quốc gia lớn của Trung Quốc chuyên về thương mại điện tử, bán lẻ, Internet và công nghệ.)

Definitions of Alibaba

  1. 1
    other
    Alibaba

    Alibaba is a proper noun referring to a character from the Middle Eastern folk tale 'Ali Baba and the Forty Thieves' and also to a major Chinese multinational technology company specializing in e-commerce, retail, Internet, and technology.

    Alibaba là một danh từ riêng chỉ một nhân vật trong truyện dân gian Trung Đông 'Ali Baba và Bốn Mươi Tên Cướp' và cũng là tên một công ty công nghệ đa quốc gia lớn của Trung Quốc chuyên về thương mại điện tử, bán lẻ, Internet và công nghệ.

Example Sentences

general

“The story of Ali Baba and the Forty Thieves is a classic tale of adventure.”

business

“Alibaba Group is one of the world's largest e-commerce companies.”