angles Meaning in Vietnamese (angles nghĩa là gì)
Nghĩa của angles trong tiếng Việt là góc, khía cạnh, nghiêng. (Góc là không gian được tạo thành giữa hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng giao nhau tại hoặc gần điểm chúng gặp nhau.)
Definitions of Angles
- 1
- 2nounkhía cạnh
Angles can also refer to particular approaches or points of view from which something is considered or presented.
Góc cũng có thể đề cập đến các cách tiếp cận hoặc quan điểm cụ thể mà từ đó một điều gì đó được xem xét hoặc trình bày.
- 3verbnghiêng
To angle means to position or direct something in a way that is not straight or perpendicular to a reference point.
Để nghiêng có nghĩa là định vị hoặc hướng một cái gì đó theo cách không thẳng hoặc không vuông góc với một điểm tham chiếu.
Example Sentences
“The architect carefully measured all the angles of the building.”
“From different angles, the problem looked completely different.”
Từ những góc độ khác nhau, vấn đề trông hoàn toàn khác biệt.
“He angles the camera to get a better shot of the landscape.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: