aspirations Meaning in Vietnamese (aspirations nghĩa là gì)
Nghĩa của aspirations trong tiếng Việt là khát vọng. (Khát vọng là những hy vọng hoặc tham vọng mạnh mẽ để đạt được điều gì đó quan trọng trong tương lai.)
Definitions of Aspirations
- 1nounkhát vọng
Aspirations are strong hopes or ambitions for achieving something significant in the future.
Khát vọng là những hy vọng hoặc tham vọng mạnh mẽ để đạt được điều gì đó quan trọng trong tương lai.
Example Sentences
“Her aspirations to become a doctor were very strong from a young age.”
Khát vọng trở thành bác sĩ của cô ấy rất mạnh mẽ từ khi còn nhỏ.
“The company has high aspirations for global expansion in the next decade.”
Công ty có những khát vọng lớn về việc mở rộng toàn cầu trong thập kỷ tới.
“Despite many challenges, he never gave up on his aspirations.”
Bất chấp nhiều thử thách, anh ấy không bao giờ từ bỏ khát vọng của mình.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English: