adjective
English to Vietnamese Dictionary

bucking Meaning in Vietnamese (bucking nghĩa là gì)

giãy giụa, chống đối
giãy giụa in English:bucking
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bucking trong tiếng Việt là giãy giụa, chống đối. (Mô tả một con vật, đặc biệt là ngựa, nhảy lên không trung với lưng cứng và đầu chúc xuống, thường để hất người cưỡi ra.)

Definitions of Bucking

  1. 1
    adjective
    giãy giụa

    Describing an animal, especially a horse, that jumps into the air with a stiff back and head down, often to dislodge a rider.

    Mô tả một con vật, đặc biệt là ngựa, nhảy lên không trung với lưng cứng và đầu chúc xuống, thường để hất người cưỡi ra.

  2. 2
    adjective
    chống đối

    Actively opposing or resisting a trend, system, or authority.

    Tích cực phản đối hoặc chống lại một xu hướng, hệ thống hoặc quyền lực.

Example Sentences

casual

“The bucking bronco was a challenge for even the most experienced cowboy.”

Con ngựa hoang giãy giụa là một thử thách ngay cả đối với những chàng cao bồi dày dạn kinh nghiệm nhất.

business

“He was bucking the system by refusing to conform to outdated corporate policies.”

Anh ta đã chống đối hệ thống bằng cách từ chối tuân theo các chính sách lỗi thời của công ty.

casual

“The small boat was bucking against the strong waves, making the journey difficult.”

Chiếc thuyền nhỏ đang giãy giụa chống lại những con sóng dữ dội, khiến hành trình trở nên khó khăn.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivebuck
third person singularbucks
past tensebucked