noun
English to Vietnamese Dictionary
calves Meaning in Vietnamese (calves nghĩa là gì)
bê con, bắp chân
bê con / bắp chân in English:calves
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của calves trong tiếng Việt là bê con, bắp chân. (Động vật non thuộc họ bò nhà, đặc biệt là những con dưới một tuổi.)
Definitions of Calves
- 1nounbê con
Young domestic bovine animals, especially those under one year old.
Động vật non thuộc họ bò nhà, đặc biệt là những con dưới một tuổi.
- 2
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
infinitivecalve
gerundcalving
nouncalf