noun
English to Vietnamese Dictionary

calves Meaning in Vietnamese (calves nghĩa là gì)

bê con, bắp chân
bê con / bắp chân in English:calves
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của calves trong tiếng Việt là bê con, bắp chân. (Động vật non thuộc họ bò nhà, đặc biệt là những con dưới một tuổi.)

Definitions of Calves

  1. 1
    noun
    bê con

    Young domestic bovine animals, especially those under one year old.

    Động vật non thuộc họ bò nhà, đặc biệt là những con dưới một tuổi.

  2. 2
    noun
    bắp chân

    The fleshy back part of the human leg between the knee and the ankle.

    Phần thịt phía sau của chân người, nằm giữa đầu gối và mắt cá chân.

Example Sentences

casual

“The farmer watched his calves graze in the green pasture.”

casual

“After the long hike, her calves were sore.”

Sau chuyến đi bộ dài, bắp chân của cô ấy bị đau nhức.

Inflected Word Forms

infinitivecalve
gerundcalving
nouncalf