adjective · noun
English to Vietnamese Dictionary
carotid Meaning in Vietnamese (carotid nghĩa là gì)
adjectivecảnh động mạch, thuộc về động mạch cảnh
nounđộng mạch cảnh
cảnh động mạch in English:carotid
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của carotid trong tiếng Việt là cảnh động mạch, thuộc về động mạch cảnh, động mạch cảnh. (Liên quan đến hai động mạch chính ở cổ, cung cấp máu cho não và đầu.)
Definitions of Carotid
- 1adjective(formal)thuộc về động mạch cảnh
Pertaining to the two main arteries located in the neck that supply blood to the brain and head.
Liên quan đến hai động mạch chính ở cổ, cung cấp máu cho não và đầu.
- 2
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
neck arterymain artery to head
Inflected Word Forms
pluralcarotids