adjective
English to Vietnamese Dictionary

cervical Meaning in Vietnamese (cervical nghĩa là gì)

cổ tử cung, thuộc cổ tử cung, thuộc cổ
cổ tử cung in English:cervical
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của cervical trong tiếng Việt là cổ tử cung, thuộc cổ tử cung, thuộc cổ. (Liên quan đến cổ tử cung của tử cung, là phần dưới, hẹp của tử cung.)

Definitions of Cervical

  1. 1
    adjective
    thuộc cổ tử cung

    Relating to the cervix of the uterus, which is the lower, narrow part of the uterus.

    Liên quan đến cổ tử cung của tử cung, là phần dưới, hẹp của tử cung.

  2. 2
    adjective
    thuộc cổ

    Relating to the neck, especially the neck of an organ or the neck region of the body.

    Liên quan đến cổ, đặc biệt là cổ của một cơ quan hoặc vùng cổ của cơ thể.

Example Sentences

medical

“She had a routine cervical screening at her annual check-up.”

Cô ấy đã làm xét nghiệm sàng lọc cổ tử cung định kỳ trong lần kiểm tra sức khỏe hàng năm.

medical

“The doctor examined the patient for cervical lymph nodes.”

Bác sĩ đã kiểm tra các hạch bạch huyết vùng cổ của bệnh nhân.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

nuchalcervix-related

Inflected Word Forms

nouncervix
adverbcervically