noun
English to Vietnamese Dictionary

chimp Meaning in Vietnamese (chimp nghĩa là gì)

tinh tinh
tinh tinh in English:chimp
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của chimp trong tiếng Việt là tinh tinh. (Một loài vượn lớn ở châu Phi, có mặt đen và tai to, nhỏ hơn khỉ đột nhưng lớn hơn đười ươi.)

Definitions of Chimp

  1. 1
    noun
    tinh tinh

    A chimpanzee, a large African ape with a black face and large ears, which is smaller than a gorilla but larger than an orangutan.

    Một loài vượn lớn ở châu Phi, có mặt đen và tai to, nhỏ hơn khỉ đột nhưng lớn hơn đười ươi.

Example Sentences

casual

“The chimp quickly learned to use the tools.”

Con tinh tinh nhanh chóng học cách sử dụng công cụ.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounchimpanzee