choking Meaning in Vietnamese (choking nghĩa là gì)
Nghĩa của choking trong tiếng Việt là nghẹt thở, bóp nghẹt. (Hành động bị khó thở nghiêm trọng do bị tắc nghẽn ở cổ họng hoặc thiếu không khí.)
Definitions of Choking
- 1nounnghẹt thở
Choking refers to the act of having severe difficulty breathing due to an obstruction in the throat or a lack of air.
Hành động bị khó thở nghiêm trọng do bị tắc nghẽn ở cổ họng hoặc thiếu không khí.
- 2verbbóp nghẹt
In a figurative sense, choking can describe the act of preventing growth, development, or progress by overwhelming or suppressing.
Theo nghĩa bóng, có thể mô tả hành động ngăn cản sự phát triển, tiến bộ bằng cách áp đảo hoặc đàn áp.
Example Sentences
“The child was choking on a small toy.”
“He saved her from choking by performing the Heimlich maneuver.”
Anh ấy đã cứu cô ấy khỏi bị nghẹt thở bằng cách thực hiện thủ thuật Heimlich.
“The weeds are choking the garden plants.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: