citizens Meaning in Vietnamese (citizens nghĩa là gì)
Nghĩa của citizens trong tiếng Việt là công dân. (Những cá nhân được công nhận hợp pháp là thành viên của một quốc gia và được hưởng các quyền lợi cũng như sự bảo vệ của quốc gia đó.)
Definitions of Citizens
- 1nouncông dân
Individuals who are legally recognized as members of a country and are entitled to its rights and protections.
Những cá nhân được công nhận hợp pháp là thành viên của một quốc gia và được hưởng các quyền lợi cũng như sự bảo vệ của quốc gia đó.
Example Sentences
“All citizens have the right to vote in national elections.”
Tất cả công dân đều có quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử quốc gia.
“The government is responsible for protecting its citizens.”
Chính phủ có trách nhiệm bảo vệ công dân của mình.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
An arrest made by a private person without a warrant.
A person who identifies with the global community and its values.