noun
English to Vietnamese Dictionary
citizenship Meaning in Vietnamese (citizenship nghĩa là gì)
quyền công dân, tình trạng pháp lý của một công dân của một quốc gia cụ thể, mang lại các quyền và trách nhiệm cụ thể
quyền công dân in English:citizenship
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của citizenship trong tiếng Việt là quyền công dân, tình trạng pháp lý của một công dân của một quốc gia cụ thể, mang lại các quyền và trách nhiệm cụ thể. (Tình trạng pháp lý của một công dân của một quốc gia cụ thể, mang lại các quyền và trách nhiệm cụ thể.)
Definitions of Citizenship
- 1nountình trạng pháp lý của một công dân của một quốc gia cụ thể, mang lại các quyền và trách nhiệm cụ thể.
The legal status of being a citizen of a particular country, granting specific rights and responsibilities.
Tình trạng pháp lý của một công dân của một quốc gia cụ thể, mang lại các quyền và trách nhiệm cụ thể.
Example Sentences
formal
“She applied for citizenship after living in the country for ten years.”
general
“Citizenship comes with both rights and responsibilities.”
Quyền công dân đi kèm với cả quyền lợi và trách nhiệm.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
non-citizenshipalienage
Inflected Word Forms
nouncitizen
nouncivics
adjectivecivic