adjective · noun
English to Vietnamese Dictionary

clairvoyant Meaning in Vietnamese (clairvoyant nghĩa là gì)

adjectivenhà tiên tri, siêu hình
nounnhà tiên tri
nhà tiên tri in English:clairvoyant
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của clairvoyant trong tiếng Việt là nhà tiên tri, siêu hình. (Có hoặc thể hiện khả năng nhìn thấy các đối tượng hoặc hành động ngoài tầm nhìn tự nhiên.)

Definitions of Clairvoyant

  1. 1
    adjective
    siêu hình

    Having or exhibiting the power of seeing objects or actions beyond the range of natural vision.

    Có hoặc thể hiện khả năng nhìn thấy các đối tượng hoặc hành động ngoài tầm nhìn tự nhiên.

  2. 2
    noun
    nhà tiên tri

    A person who claims to have the supernatural power of seeing objects or events that cannot be perceived by the senses.

    Một người tuyên bố có sức mạnh siêu nhiên nhìn thấy các đối tượng hoặc sự kiện không thể nhận thức được bằng các giác quan.

Example Sentences

“She claimed to be clairvoyant and could predict future events.”

“The detective consulted a clairvoyant to get clues about the missing person.”

“His clairvoyant abilities helped him foresee the market crash.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

psychicseerprescient

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

unseeingunaware

Inflected Word Forms

nounclairvoyance
adverbclairvoyantly