noun
English to Vietnamese Dictionary

clinton Meaning in Vietnamese (clinton nghĩa là gì)

Clinton
Clinton in English:clinton
Phonetic:Clín-tơn
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của clinton trong tiếng Việt là Clinton. (Clinton là một họ phổ biến trong tiếng Anh, đặc biệt gắn liền với Bill Clinton, Tổng thống thứ 42 của Hoa Kỳ.)

Definitions of Clinton

  1. 1
    noun
    Clinton

    Clinton is a common English surname, notably associated with Bill Clinton, the 42nd President of the United States.

    Clinton là một họ phổ biến trong tiếng Anh, đặc biệt gắn liền với Bill Clinton, Tổng thống thứ 42 của Hoa Kỳ.

  2. 2
    noun
    Clinton

    The surname Clinton also refers to Hillary Clinton, a prominent American politician, diplomat, and former First Lady.

    Họ Clinton cũng dùng để chỉ Hillary Clinton, một chính trị gia, nhà ngoại giao và cựu Đệ nhất Phu nhân nổi tiếng người Mỹ.

Example Sentences

“Bill Clinton served two terms as President of the United States.”

Bill Clinton đã phục vụ hai nhiệm kỳ Tổng thống Hoa Kỳ.

“Hillary Clinton ran for president in 2016.”

Hillary Clinton đã tranh cử tổng thống vào năm 2016.