noun
English to Vietnamese Dictionary
clinton Meaning in Vietnamese (clinton nghĩa là gì)
Clinton
Clinton in English:clinton
Phonetic:Clín-tơn
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của clinton trong tiếng Việt là Clinton. (Clinton là một họ phổ biến trong tiếng Anh, đặc biệt gắn liền với Bill Clinton, Tổng thống thứ 42 của Hoa Kỳ.)
Definitions of Clinton
- 1nounClinton
Clinton is a common English surname, notably associated with Bill Clinton, the 42nd President of the United States.
Clinton là một họ phổ biến trong tiếng Anh, đặc biệt gắn liền với Bill Clinton, Tổng thống thứ 42 của Hoa Kỳ.
- 2nounClinton
The surname Clinton also refers to Hillary Clinton, a prominent American politician, diplomat, and former First Lady.
Họ Clinton cũng dùng để chỉ Hillary Clinton, một chính trị gia, nhà ngoại giao và cựu Đệ nhất Phu nhân nổi tiếng người Mỹ.