adjective
English to Vietnamese Dictionary

continental Meaning in Vietnamese (continental nghĩa là gì)

lục địa, thuộc về lục địa, châu Âu lục địa
lục địa in English:continental
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của continental trong tiếng Việt là lục địa, thuộc về lục địa, châu Âu lục địa. (Liên quan đến hoặc đặc trưng của một lục địa, đặc biệt là một trong những khối đất liền lớn của Trái Đất.)

Definitions of Continental

  1. 1
    adjective
    thuộc về lục địa

    Relating to or characteristic of a continent, especially one of the large landmasses of the Earth.

    Liên quan đến hoặc đặc trưng của một lục địa, đặc biệt là một trong những khối đất liền lớn của Trái Đất.

  2. 2
    adjective
    châu Âu lục địa

    Pertaining to mainland Europe, as distinct from the British Isles.

    Thuộc về châu Âu đại lục, trái ngược với Quần đảo Anh.

Example Sentences

general

“The continental climate experiences hot summers and cold winters.”

Khí hậu lục địa có mùa hè nóng và mùa đông lạnh.

casual

“She preferred continental breakfast over a full English one.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

globalworldwideterrestrial

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

insularlocalregional

Inflected Word Forms

nouncontinent
adverbcontinently