noun
English to Vietnamese Dictionary

continent Meaning in Vietnamese (continent nghĩa là gì)

lục địa
lục địa in English:continent
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của continent trong tiếng Việt là lục địa. (Một trong những vùng đất liên tục chính trên thế giới (như Châu Phi, Châu Nam Cực, Châu Á, Châu Úc, Châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ).)

Definitions of Continent

  1. 1
    noun
    lục địa

    One of the world's main continuous expanses of land (such as Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europe, North America, South America).

    Một trong những vùng đất liên tục chính trên thế giới (như Châu Phi, Châu Nam Cực, Châu Á, Châu Úc, Châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ).

Example Sentences

casual

“Asia is the largest continent in the world.”

Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

landmassmainland

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

islandocean

Inflected Word Forms

adjectivecontinental