custom Meaning in Vietnamese (custom nghĩa là gì)
Nghĩa của custom trong tiếng Việt là tập quán, hải quan, tùy chỉnh. (Một tập quán là một cách cư xử hoặc làm việc được chấp nhận rộng rãi và theo truyền thống, đặc trưng cho một xã hội, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.)
Definitions of Custom
- 1nountập quán
A custom is a traditional and widely accepted way of behaving or doing something specific to a particular society, place, or time.
Một tập quán là một cách cư xử hoặc làm việc được chấp nhận rộng rãi và theo truyền thống, đặc trưng cho một xã hội, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.
- 2nounhải quan
Customs refers to the official department that administers and collects the duties levied on imported goods.
Hải quan là cơ quan chính thức chịu trách nhiệm quản lý và thu thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu.
- 3adjectivetùy chỉnh
Something described as custom is made or done to order for a particular customer.
Một thứ được mô tả là tùy chỉnh được làm hoặc thực hiện theo yêu cầu cho một khách hàng cụ thể.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English: