adjective
English to Vietnamese Dictionary
egotistical Meaning in Vietnamese (egotistical nghĩa là gì)
tự cao tự đại
tự cao tự đại in English:egotistical
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của egotistical trong tiếng Việt là tự cao tự đại. (Có ý thức quá cao về tầm quan trọng của bản thân và quá ám ảnh về chính mình.)
Definitions of Egotistical
- 1
Example Sentences
“His egotistical behavior made him unpopular among his colleagues.”
“She found his constant talk about himself to be very egotistical.”
Cô ấy thấy việc anh ta liên tục nói về bản thân là rất tự cao tự đại.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
nounegotist
nounegotism
adverbegotistically