adjective
English to Vietnamese Dictionary
faux Meaning in Vietnamese (faux nghĩa là gì)
giả
giả in English:faux
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của faux trong tiếng Việt là giả. (Thứ gì đó là giả thì không có thật nhưng được làm cho trông hoặc có vẻ giống như thật, thường là sự bắt chước một món đồ có giá trị hơn.)
Definitions of Faux
- 1
Example Sentences
“She bought a beautiful faux fur coat for the winter.”
Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác lông thú giả đẹp cho mùa đông.
“The table had a faux marble top that looked quite convincing.”
Chiếc bàn có mặt trên bằng đá cẩm thạch giả trông khá thuyết phục.
“Many designers use faux leather as an ethical alternative.”