Topic: Sports & GamesWord 19 of 49
noun
English to Vietnamese Dictionary

football Meaning in Vietnamese (football nghĩa là gì)

bóng đá, quả bóng đá
bóng đá in English:football
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của football trong tiếng Việt là bóng đá, quả bóng đá. (Một môn thể thao đồng đội được chơi bằng một quả bóng giữa hai đội gồm 11 người chơi, trong đó người chơi cố gắng ghi bàn bằng cách đá hoặc đánh đầu bóng vào khung thành đối phương.)

Definitions of Football

  1. 1
    noun
    bóng đá

    A team sport played with a ball between two teams of 11 players, where players attempt to score goals by kicking or heading the ball into the opposing goal.

    Một môn thể thao đồng đội được chơi bằng một quả bóng giữa hai đội gồm 11 người chơi, trong đó người chơi cố gắng ghi bàn bằng cách đá hoặc đánh đầu bóng vào khung thành đối phương.

  2. 2
    noun
    quả bóng đá

    The oval or spherical ball used in the sport of football.

    Quả bóng hình bầu dục hoặc hình cầu được sử dụng trong môn thể thao bóng đá.

Example Sentences

casual

“They played a thrilling game of football yesterday.”

casual

“The children were kicking a football in the park.”

Bọn trẻ đang đá một quả bóng đá trong công viên.

general

“Football is the most popular sport in many countries.”

Bóng đá là môn thể thao phổ biến nhất ở nhiều quốc gia.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

agent nounfootballer
adjectivefootballing

Phrases & Idiomatic Expressions

football fancollocation

A person who is an enthusiastic admirer of football.

play footballcollocation

To participate in the sport of football.