noun
English to Vietnamese Dictionary

grasshopper Meaning in Vietnamese (grasshopper nghĩa là gì)

châu chấu
châu chấu in English:grasshopper
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của grasshopper trong tiếng Việt là châu chấu. (Một loài côn trùng ăn thực vật có chân sau dài thích nghi để nhảy, và có tiếng kêu ríu rít do cọ xát chân vào nhau.)

Definitions of Grasshopper

  1. 1
    noun
    châu chấu

    A plant-eating insect with long hind legs that are adapted for leaping, and with a chirping sound produced by rubbing its legs together.

    Một loài côn trùng ăn thực vật có chân sau dài thích nghi để nhảy, và có tiếng kêu ríu rít do cọ xát chân vào nhau.

Example Sentences

casual

“The grasshopper jumped high into the air.”

Con châu chấu nhảy cao lên không trung.

casual

“We saw a green grasshopper in the garden.”