noun
English to Vietnamese Dictionary
grasshopper Meaning in Vietnamese (grasshopper nghĩa là gì)
châu chấu
châu chấu in English:grasshopper
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của grasshopper trong tiếng Việt là châu chấu. (Một loài côn trùng ăn thực vật có chân sau dài thích nghi để nhảy, và có tiếng kêu ríu rít do cọ xát chân vào nhau.)
Definitions of Grasshopper
- 1