verb
English to Vietnamese Dictionary
hitchhike Meaning in Vietnamese (hitchhike nghĩa là gì)
đi nhờ xe
đi nhờ xe in English:hitchhike
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của hitchhike trong tiếng Việt là đi nhờ xe. (Du lịch bằng cách xin đi nhờ những phương tiện giao thông đang lưu thông, thường bằng cách đứng bên đường và ra hiệu cho người lái xe.)
Definitions of Hitchhike
- 1
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
thumb a ridecadge a lift
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
drivetake public transport
Inflected Word Forms
past tensehitchhiked
present participlehitchhiking
agent nounhitchhiker