noun
English to Vietnamese Dictionary

hobo Meaning in Vietnamese (hobo nghĩa là gì)

kẻ lang thang
kẻ lang thang in English:hobo
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của hobo trong tiếng Việt là kẻ lang thang. (Người vô gia cư, đặc biệt là người đi từ nơi này đến nơi khác, thường bằng cách đi trên tàu chở hàng, và sống bằng cách ăn xin hoặc làm những công việc lặt vặt.)

Definitions of Hobo

  1. 1
    noun(informal)
    kẻ lang thang

    A homeless person, especially one who travels from place to place, often by riding on freight trains, and lives by begging or doing odd jobs.

    Người vô gia cư, đặc biệt là người đi từ nơi này đến nơi khác, thường bằng cách đi trên tàu chở hàng, và sống bằng cách ăn xin hoặc làm những công việc lặt vặt.

Example Sentences

casual

“The old hobo warmed himself by the fire.”

historical

“Many hobos traveled across the country during the Great Depression.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

vagranttrampdriftertransient

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

residenthomeownersettled person

Inflected Word Forms

nounhoboism