noun · adjective
English to Vietnamese Dictionary

vagrant Meaning in Vietnamese (vagrant nghĩa là gì)

nounkẻ lang thang
adjectivelang thang
kẻ lang thang in English:vagrant
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của vagrant trong tiếng Việt là kẻ lang thang, lang thang. (Người không có nhà cố định hoặc việc làm thường xuyên, đi lang thang từ nơi này đến nơi khác, thường sống bằng nghề ăn xin.)

Definitions of Vagrant

  1. 1
    noun(colloquial)
    kẻ lang thang

    A person who has no fixed home or regular employment and who wanders from place to place, often living by begging.

    Người không có nhà cố định hoặc việc làm thường xuyên, đi lang thang từ nơi này đến nơi khác, thường sống bằng nghề ăn xin.

  2. 2
    adjective
    lang thang

    Living the life of a vagrant; wandering or roaming without a fixed purpose or home.

    Sống cuộc đời của kẻ lang thang; đi lang thang hoặc rong ruổi mà không có mục đích hoặc nhà cố định.

Example Sentences

formal

“The city council discussed new measures to help the local vagrant population.”

casual

“He was arrested for vagrant behavior near the market.”

Anh ta đã bị bắt vì hành vi lang thang gần chợ.

casual

“The old man lived a vagrant existence, moving from one shelter to another.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

homeless persondriftertrampwanderer

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

residentsettlerhouseholder

Inflected Word Forms

nounvagrancy