humbled Meaning in Vietnamese (humbled nghĩa là gì)
Nghĩa của humbled trong tiếng Việt là khiêm tốn, bị làm cho khiêm tốn. (Cảm thấy hoặc thể hiện thái độ khiêm nhường hoặc kính trọng, thường là do nhận thức về sự tầm thường của bản thân hoặc một trải nghiệm sâu sắc.)
Definitions of Humbled
- 1adjectivekhiêm tốn
Feeling or showing a modest or respectful attitude, often due to a realization of one's own insignificance or a profound experience.
Cảm thấy hoặc thể hiện thái độ khiêm nhường hoặc kính trọng, thường là do nhận thức về sự tầm thường của bản thân hoặc một trải nghiệm sâu sắc.
- 2verbbị làm cho khiêm tốn
Made to feel less important or proud, often by a significant event or person.
Bị làm cho cảm thấy bớt quan trọng hoặc bớt kiêu ngạo, thường bởi một sự kiện hoặc một người có ý nghĩa.
Example Sentences
“She felt humbled by the overwhelming support from her community.”
“The defeat humbled the champion, making him reflect on his training.”
Thất bại đã làm nhà vô địch khiêm tốn, khiến anh ấy suy ngẫm về quá trình tập luyện của mình.