noun
English to Vietnamese Dictionary

initiative Meaning in Vietnamese (initiative nghĩa là gì)

sáng kiến, sự chủ động
sáng kiến in English:initiative
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của initiative trong tiếng Việt là sáng kiến, sự chủ động. (Khả năng tự đánh giá và bắt đầu công việc một cách độc lập, hoặc quyền lực hay cơ hội để hành động hoặc nắm quyền trước người khác.)

Definitions of Initiative

  1. 1
    noun
    sự chủ động

    The ability to assess and initiate things independently, or the power or opportunity to act or take charge before others do.

    Khả năng tự đánh giá và bắt đầu công việc một cách độc lập, hoặc quyền lực hay cơ hội để hành động hoặc nắm quyền trước người khác.

  2. 2
    noun
    sáng kiến

    An important new plan or course of action to achieve a particular aim or to solve a problem.

    Một kế hoạch hoặc hành động mới quan trọng để đạt được mục tiêu cụ thể hoặc giải quyết vấn đề.

Example Sentences

casual

“He showed great initiative in finding a solution to the complex problem.”

Anh ấy đã thể hiện sự chủ động tuyệt vời trong việc tìm ra giải pháp cho vấn đề phức tạp.

formal

“The government launched a new initiative to promote renewable energy sources.”

business

“Taking the initiative is crucial for career advancement and personal growth.”

Việc chủ động là rất quan trọng cho sự thăng tiến trong sự nghiệp và sự phát triển cá nhân.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

enterprisedriveambitionresourcefulness

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

apathylethargypassivityinaction

Inflected Word Forms

agent nouninitiator
adjectiveinitial
adverbinitially