verb · noun
English to Vietnamese Dictionary
jingling Meaning in Vietnamese (jingling nghĩa là gì)
verbleng keng, kêu leng keng
nountiếng leng keng
leng keng in English:jingling
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của jingling trong tiếng Việt là leng keng, kêu leng keng, tiếng leng keng. (Hành động tạo ra âm thanh kim loại nhẹ, lanh lảnh, thường từ các vật kim loại nhỏ va vào nhau.)
Definitions of Jingling
- 1
- 2
Example Sentences
casual
“I could hear the jingling of keys in his pocket.”
Tôi có thể nghe thấy tiếng leng keng của chìa khóa trong túi anh ấy.
casual
“The bells were jingling merrily on the sleigh.”
casual
“Her bracelets made a soft jingling sound as she moved.”
Những chiếc vòng tay của cô ấy tạo ra âm thanh leng keng nhẹ nhàng khi cô ấy di chuyển.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
infinitivejingle
third person singularjingles
past tensejingled
nounjingle
adjectivejingly