noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

silence Meaning in Vietnamese (silence nghĩa là gì)

nounsự im lặng, sự vắng mặt hoàn toàn của âm thanh hoặc tiếng ồn, trạng thái từ chối nói hoặc giao tiếp
verblàm cho ai đó hoặc cái gì đó im lặng
sự im lặng in English:silence
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của silence trong tiếng Việt là sự im lặng, sự vắng mặt hoàn toàn của âm thanh hoặc tiếng ồn, trạng thái từ chối nói hoặc giao tiếp, làm cho ai đó hoặc cái gì đó im lặng. (Sự vắng mặt hoàn toàn của âm thanh hoặc tiếng ồn thường được gọi là sự im lặng.)

Definitions of Silence

  1. 1
    noun
    sự vắng mặt hoàn toàn của âm thanh hoặc tiếng ồn

    The complete absence of sound or noise is often referred to as silence.

    Sự vắng mặt hoàn toàn của âm thanh hoặc tiếng ồn thường được gọi là sự im lặng.

  2. 2
    noun
    trạng thái từ chối nói hoặc giao tiếp

    A state of refusing to speak or communicate, often as a form of protest or contemplation, is known as silence.

    Một trạng thái từ chối nói hoặc giao tiếp, thường là một hình thức phản đối hoặc suy ngẫm, được gọi là sự im lặng.

  3. 3
    verb
    làm cho ai đó hoặc cái gì đó im lặng

    To make someone or something quiet, or to stop a noise, is to silence it.

    Làm cho ai đó hoặc cái gì đó im lặng, hoặc ngừng một tiếng động, là làm cho nó im lặng.

Example Sentences

casual

“The teacher asked for silence in the classroom.”

Giáo viên yêu cầu im lặng trong lớp học.

formal

“A moment of silence was observed for the victims.”

business

“He chose to silence his critics with his performance.”

Anh ấy đã chọn cách im lặng những lời chỉ trích của mình bằng màn trình diễn.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past participlesilenced
present participlesilencing
nounsilencer
adjectivesilent
adverbsilently

Phrases & Idiomatic Expressions

break the silenceidiom

To speak or make a sound after a period of quiet.

golden silenceexpression

A silence that is particularly welcome or appropriate.

in silencecollocation

Without speaking or making any noise.