noun
English to Vietnamese Dictionary

loading Meaning in Vietnamese (loading nghĩa là gì)

sự tải, sự chất hàng lên
sự tải in English:loading
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của loading trong tiếng Việt là sự tải, sự chất hàng lên. (Hành động hoặc quá trình đặt các vật phẩm, dữ liệu hoặc hàng hóa lên phương tiện, thiết bị hoặc hệ thống.)

Definitions of Loading

  1. 1
    noun
    sự chất hàng lên

    The action or process of placing items, data, or cargo onto a vehicle, device, or system.

    Hành động hoặc quá trình đặt các vật phẩm, dữ liệu hoặc hàng hóa lên phương tiện, thiết bị hoặc hệ thống.

  2. 2
    noun
    sự tải

    The process by which a computer program or data is transferred from storage into memory for execution.

    Quá trình một chương trình máy tính hoặc dữ liệu được chuyển từ bộ nhớ lưu trữ vào bộ nhớ để thực thi.

Example Sentences

casual

“The loading of the truck took several hours.”

Việc chất hàng lên xe tải mất vài giờ.

casual

“The game is still loading, please wait.”

business

“We are experiencing slow loading times on the website.”

Chúng tôi đang gặp thời gian tải trang web chậm.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

past participleloaded
gerundunloading
nounload
pluralloads
agent nounloader