noun
English to Vietnamese Dictionary

louvre Meaning in Vietnamese (louvre nghĩa là gì)

cửa chớp, Bảo tàng Louvre
cửa chớp in English:louvre
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của louvre trong tiếng Việt là cửa chớp, Bảo tàng Louvre. (Một loại cửa sổ, mành che hoặc cửa có các thanh ngang nghiêng để cho phép ánh sáng và không khí lọt vào nhưng ngăn mưa và ánh nắng trực tiếp.)

Definitions of Louvre

  1. 1
    noun
    cửa chớp

    A window, shutter, or door with horizontal slats that are angled to admit light and air but keep out rain and direct sun.

    Một loại cửa sổ, mành che hoặc cửa có các thanh ngang nghiêng để cho phép ánh sáng và không khí lọt vào nhưng ngăn mưa và ánh nắng trực tiếp.

  2. 2
    noun
    Bảo tàng Louvre

    A famous art museum in Paris, France, housing many renowned works of art including the Mona Lisa.

    Một bảo tàng nghệ thuật nổi tiếng ở Paris, Pháp, nơi trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng bao gồm cả Mona Lisa.

Example Sentences

“The louvres on the window allowed a gentle breeze to enter the room.”

Những cánh cửa chớp trên cửa sổ cho phép một làn gió nhẹ lùa vào phòng.

“The Louvre Museum is home to thousands of priceless artworks.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

adjectivelouvred