noun
English to Vietnamese Dictionary
louvre Meaning in Vietnamese (louvre nghĩa là gì)
cửa chớp, Bảo tàng Louvre
cửa chớp in English:louvre
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của louvre trong tiếng Việt là cửa chớp, Bảo tàng Louvre. (Một loại cửa sổ, mành che hoặc cửa có các thanh ngang nghiêng để cho phép ánh sáng và không khí lọt vào nhưng ngăn mưa và ánh nắng trực tiếp.)
Definitions of Louvre
- 1nouncửa chớp
A window, shutter, or door with horizontal slats that are angled to admit light and air but keep out rain and direct sun.
Một loại cửa sổ, mành che hoặc cửa có các thanh ngang nghiêng để cho phép ánh sáng và không khí lọt vào nhưng ngăn mưa và ánh nắng trực tiếp.
- 2
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
adjectivelouvred