noun
English to Vietnamese Dictionary
madison Meaning in Vietnamese (madison nghĩa là gì)
Madison
Madison in English:madison
Phonetic:Ma-đi-xơn
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của madison trong tiếng Việt là Madison. (Madison là một danh từ riêng, thường được dùng làm tên riêng cho cả nam và nữ, và cũng là họ.)
Definitions of Madison
- 1