noun
English to Vietnamese Dictionary

mining Meaning in Vietnamese (mining nghĩa là gì)

khai thác mỏ
khai thác mỏ in English:mining
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của mining trong tiếng Việt là khai thác mỏ. (Khai thác mỏ là quá trình khai quật các khoáng sản có giá trị hoặc các vật liệu địa chất khác từ lòng đất.)

Definitions of Mining

  1. 1
    noun
    khai thác mỏ

    Mining is the process of extracting valuable minerals or other geological materials from the earth.

    Khai thác mỏ là quá trình khai quật các khoáng sản có giá trị hoặc các vật liệu địa chất khác từ lòng đất.

Example Sentences

business

“Coal mining is a major industry in this region.”

Khai thác than là một ngành công nghiệp lớn trong khu vực này.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

restorationreclamation

Inflected Word Forms

past participlemined
pluralmines
agent nounminer